Ford Everest

  • Tổng quan
  • Phiên bản
  • Tính năng
  • So sánh

Rinh Ưu Đãi Về
Lái Trọn Đam Mê

Trang bị đầy đủ công nghệ và các tính năng an toàn
đem đến những trải nghiệm tuyệt vời

Tận hưởng mọi hành trình khả năng vận hành mượt mà, êm ái

2.0L

Turbo Diesel i4 TDCi

6 Cấp & 10 Cấp

Hộp số

Không gian sang trọng, công nghệ cao cấp
giúp bạn tận hưởng mọi hành trình

Không gian nội thất rộng rãi

10.1’’ & 12’’

Màn hình cảm ứng

SYNC® 4A

FordPass™

Apple CarPlay™ & Android Auto™

Kết nối không dây

Các Mẫu xe Ford Ford Everest

<h2>Platinum+</h2>
<p>Phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Everest với động cơ xăng 2.3L EcoBoost mạnh mẽ và hiệu quả, kết hợp hoàn hảo cùng ngôn ngữ thiết kế tinh tế, sang trọng trong từng đường nét.</p>

Platinum+

Phiên bản cao cấp nhất của dòng xe Everest với động cơ xăng 2.3L EcoBoost mạnh mẽ và hiệu quả, kết hợp hoàn hảo cùng ngôn ngữ thiết kế tinh tế, sang trọng trong từng đường nét.

<h2>Platinum</h2>
<p>Trải nghiệm ngôn ngữ thiết kế Platinum đẳng cấp, kết hợp cùng khả năng vận hành mạnh mẽ. 2 phiên bản dẫn động 4×2 và 4×4 cho bạn lựa chọn.</p>

Platinum

Trải nghiệm ngôn ngữ thiết kế Platinum đẳng cấp, kết hợp cùng khả năng vận hành mạnh mẽ. 2 phiên bản dẫn động 4×2 và 4×4 cho bạn lựa chọn.

<h2>Sport</h2>
<p>Phiên bản Sport ấn tượng với lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao kết hợp cùng nội thất màu đen sang trọng.</p>

Sport

Phiên bản Sport ấn tượng với lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao kết hợp cùng nội thất màu đen sang trọng.

<h2>Active</h2>
<p>Phiên bản Active đầy năng động đã được nâng cấp mạnh mẽ với hàng loạt tính năng an toàn hiện đại, mang lại sự an tâm tuyệt đối trên mọi hành trình.</p>

Active

Phiên bản Active đầy năng động đã được nâng cấp mạnh mẽ với hàng loạt tính năng an toàn hiện đại, mang lại sự an tâm tuyệt đối trên mọi hành trình.

Câu hỏi thường gặp về Ford Everest

Tùy thuộc vào ngân sách và mục đích sử dụng, bạn có thể quyết định được việc nên mua xe Ford Everest 1 cầu hay 2 cầu hay lựa chọn phiên bản Ford Everest phù hợp nhất với bạn.

  • Phiên bản Everest Platinum+ là phiên bản cao cấp và có giá niêm yết cao nhất trong các phiên bản Ford Everest. Đây là phiên bản cao cấp nhất được thiết kế với kiểu dáng táo bạo, khỏe khoắn nhưng không kém phần sang trọng khẳng định vị thế của chiếc xe. Ford Everest Platinum+ với động cơ xăng 2.3L EcoBoost giúp xe di chuyển mạnh mẽ, êm ái, mượt mà.
  • Phiên bản Everest Platinum 4×2 và 4×4 mang ngôn ngữ thiết kế cao cấp của dòng Plantinum – là sự kết hợp hài hòa giữa thiết kế sang trọng và khả năng vận hành mạnh mẽ, với 2 lựa chọn động cơ 4×2 và 4×4.
  • Phiên bản Everest Sport ấn tượng với thiết kế thể thao từ lưới tản nhiệt, đường viền và bánh xe được sơn đen thể thao giúp tạo điểm nhấn, sẵn sàng cùng bạn chinh phục mọi cuộc phiêu lưu. Phiên bản 2026 nâng cấp thêm nhiều tính năng an toàn hỗ trợ lái cho mọi hành trình đáng nhớ.
  • Phiên bản Everest Active là phiên bản có giá niêm yết thấp nhất nhưng vẫn được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn và tiện nghi cần thiết, giúp cho khách hàng có thể tiết kiệm tối đa chi phí chủ sở hữu hay công việc kinh doanh.

Bạn có thể so sánh thông số kỹ thuật của các phiên bản Ford Everest mới nhất tại trang So sánh xe.

Ford Everest có 2 lựa chọn động cơ cho bạn lựa chọn là: Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi và Dầu Turbo 2.0L i4 TDCi.

Khách hàng có thể tìm hiểu thêm về Hướng dẫn sử dụng xe Ford Everest cùng những gợi ý, bí quyết từ chuyên gia Ford giúp bạn tận dụng tối đa các tính năng được trang bị trên xe tại đây.

Bạn cũng có thể trò chuyện với Chuyên gia Ford nếu cần.

Chính sách bảo hành của Everest 2026 mới được nâng cấp lên 5 năm hoặc 150.000 km (tùy điều kiện nào tới trước tính từ ngày giao xe hay bắt đầu sử dụng) cũng góp phần mang lại sự an tâm xuyên suốt quá trình sử dụng.

Thông qua những nỗ lực này, Ford không chỉ cung cấp phương tiện, mà còn hướng tới trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trong toàn bộ hành trình sở hữu, giúp khách hàng tự tin chinh phục những hành trình mới trong cuộc sống hằng ngày.

Đối với các dòng xe động cơ Diesel của Ford, lộ trình áp dụng xăng E10 lần này không gây ảnh hưởng trực tiếp vì đây là lộ trình dành riêng cho động cơ xăng.

Tuy nhiên, theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2022/BKHCN và tiêu chuẩn khí thải Euro 5 hiện hành tại Việt Nam, Ford Việt Nam khuyến cáo đặc biệt: Khách hàng sử dụng xe Everest thế hệ mới (đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5) bắt buộc phải sử dụng nhiên liệu dầu Diesel có hàm lượng lưu huỳnh thấp, cụ thể là dầu DO 0,001S-V (Euro 5).

Việc sử dụng các loại dầu Diesel cấp thấp hơn (như DO 0,05S-II) có thể làm tắc nghẽn bộ lọc hạt khí thải (DPF), làm hỏng hệ thống xử lý khí thải SCR, báo lỗi động cơ trên bảng táp-lô và có thể ảnh hưởng đến quyền lợi bảo hành của xe.

Bạn có thể truy cập trang Chương trình khuyến mại để tìm hiểu về các chương trình khuyến mại và tìm hiểu mức giảm giá xe Ford Everest hiện hành. Thông tin sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục. Để nhận được báo giá tốt nhất xe Ford Everest từ Đại lý Ford, vui lòng để lại yêu cầu báo giá tại đây để chúng tôi liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất.

Khách hàng có thể tìm hiểu thêm về Hướng dẫn sử dụng xe Ford Everest cùng những gợi ý, bí quyết từ chuyên gia Ford giúp bạn tận dụng tối đa các tính năng được trang bị trên xe tại đây.

Bạn cũng có thể trò chuyện với Chuyên gia Ford nếu cần.

Ford Everest là xe được nhập khẩu nguyên chiếc về thị trường Việt Nam.

  • Platinum + Platinum +
  • Platinum Platinum
  • Sport Sport
  • Active Active

Ford Everest
Platinum +

1.629.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Xăng 2.3L Ecoboost 10AT 4×4

Động cơ

SUV 7 chỗ

Kiểu Dáng Thân Xe

  • Xám
  • Đen
  • Trắng
  • Xanh Thạch Anh
  • Bạc

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi

Dung tích xi lanh 2261 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 300 (221 KW) / 5650

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 446 / 3500

Hộp số tự động 10 cấp điện tử

Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 10,00

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim 21 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 12 loa B&O

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ghế da cao cấp có thông gió, sưởi ghế

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái

Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng

Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera 360

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ford Everest Platinum

1.335.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×4

Động cơ

SUV 7 chỗ

Kiểu Dáng Thân Xe

  • Đen
  • Bạc
  • Trắng
  • Trắng
  • Xám

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ & Hộp số
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1996 cc
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Kích thước
Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
Khoảng sáng gầm xe 228 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.80

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe
Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Dàn âm thanh 8 loa
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi
Ghế da cao cấp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe
Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Động cơ & Hộp số
Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1996 cc
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500
Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước
Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
Khoảng sáng gầm xe 228 mm
Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.30

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe
Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Dàn âm thanh 8 loa
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi
Ghế da cao cấp
Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe
Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ford Everest Sport

1.209.000.000 VNĐ

Giá niêm yết từ

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2

Động cơ

SUV 7 chỗ

Kiểu Dáng Thân Xe

  • Đen
  • Trắng
  • Xám

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Nguồn điện 400W (220V)

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ford Everest
Active

1.129.000.000 VNĐ

Giá niêm yết

Dầu 2.0L Turbo 10AT 4×2

Động cơ

SUV 7 chỗ

Kiểu Dáng Thân Xe

  • Trắng
  • Đen

Thông số kỹ thuật của Ford Everest

Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh 1996 cc

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 405 / 1750-2500

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm

Khoảng sáng gầm xe 228 mm

Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.20

Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Dàn âm thanh 8 loa

Sạc không dây

Ghế da & Vinyl tổng hợp

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống Kiểm soát tốc độ

Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống Cân bằng điện tử

Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Tính năng xe Ford Everest

Thiết kế mới

Công nghệ mới

Sức mạnh mới

Tiện ích ấn tượng

Tính năng an toàn

Thông số kĩ thuật Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost Petrol 10AT 4x4

Thông số kĩ thuật Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost Petrol 10AT 4x4

Thông số kỹ thuật Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost Petrol 10AT 4×4

Động cơ & Hộp số

  • Động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi
  • Dung tích xi lanh 2261 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 300 (221 KW) / 5650
  • Mô men xoắn cực đại 446 / 3500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp điện tử

Hệ thống dẫn động

  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 10,00

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim 21 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 12 loa B&O
  • Sạc không dây
  • Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi

  • Ghế da cao cấp có thông gió, sưởi ghế
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
  • Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera 360°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Thông số kĩ thuật Everest Platinum 2.0L Turbo Diesel 10AT 4x4

Thông số kĩ thuật Everest Platinum 2.0L Turbo Diesel 10AT 4x4

Động cơ & Hộp số

  • Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh1996 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
  • Mô men xoắn cực đại 405 / 1750-2500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động

  • Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.80

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 8 loa
  • Sạc không dây
  • Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi

  • Ghế da cao cấp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera 360°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Thông số kỹ thuật Everest Platinum 2.0L Turbo Diesel 10AT 4x2

Thông số kỹ thuật Everest Platinum 2.0L Turbo Diesel 10AT 4x2

Động cơ & Hộp số

  • Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh 1996 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
  • Mô men xoắn cực đại 405 / 1750-2500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động

  • Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.30

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 8 loa
  • Sạc không dây
  • Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi

  • Ghế da cao cấp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
  • Hàng ghế thứ ba gập điện

Hệ thống hỗ trợ lái xe

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera 360°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau
Thông số kỹ thuật Everest Sport Turbo Diesel 10AT 4x2

Thông số kỹ thuật Everest Sport Turbo Diesel 10AT 4x2

Động cơ & Hộp số

  • Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh 1996 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
  • Mô men xoắn cực đại 405 / 1750-2500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động

  • Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.50

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 8 loa
  • Sạc không dây
  • Nguồn điện 400W (220V)

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống hỗ trợ lái xe

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Thông số kỹ thuật Everest Active Turbo Diesel 10AT 4x2

Động cơ & Hộp số

  • Động cơ Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh 1996 cc
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 170 (125 KW) / 3500
  • Mô men xoắn cực đại 405 / 1750-2500 (Nm/vòng/phút)
  • Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống dẫn động

  • Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao: 4914 mm x 1923 mm x 1840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 228 mm
  • Dung tích thùng nhiên liệu 80 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

  • Chu trình tổ hợp (L/100KM) 7.20

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

  • Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc

Bánh xe

  • Mâm xe hợp kim nhôm 20 inch với thiết kế đa chấu

Khoang lái

  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

  • Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Dàn âm thanh 8 loa
  • Sạc không dây

Ghế ngồi

  • Ghế da & Vinyl tổng hợp
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Hệ thống hỗ trợ lái xe

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống Cân bằng điện tử
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau